Bỏ qua đến nội dung chính

Miễn phí giao hàng có bảo hiểm toàn quốc

Kim Bảo Minh Châu
BỘ SƯU TẬP NĂM HÀNH

Tương Sinh

相生

Năm chiếc nhẫn ứng với năm hành, xếp theo vòng tương sinh: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Đá giữ bằng ổ bao kín, mặt trong khắc chữ triện của hành.

Viên Mãn, Bạch kim 950, Kim cương giác tròn
01 · Kim · 金

Viên Mãn 圓滿

Trọn vẹn, không điểm đầu, không điểm cuối.

Ổ bao tròn đặt trên đai tròn, tạo thành vòng tròn trong vòng tròn. Kim cương là khoáng vật cứng nhất trong tự nhiên; bạch kim giữ màu trắng không qua xi mạ.

Hình khối
Tròn
Thân nhẫn
Bán nguyệt, bản 2,5 × dày 1,8 mm
Kim loại
Bạch kim 950 · Pt 950 Ru 50
Đá
Kim cương giác tròn · Ø 6,0 mm · 0,81 ct
Chiều cao
5,17 mm
Khối lượng cỡ 7
1,368 chỉ (5,13 g)
Số sê-ri
27A0000001
Khối lượng theo cỡ
Cỡ USĐường kính (mm)Khối lượng (chỉ)
515,71,267 chỉ (4,75 g)
616,51,317 chỉ (4,94 g)
717,31,368 chỉ (5,13 g)
818,11,416 chỉ (5,31 g)
918,91,467 chỉ (5,5 g)
Lưu Thủy, Bạch kim 950, Lam ngọc giác giọt nước
02 · Thủy · 水

Lưu Thủy 流水

Nước chảy đá mòn, mềm mà bền.

Đai uốn hai nhịp sóng, chảy qua chân ổ theo hình chữ S và ôm viên lam ngọc. Đầu nhọn của đá hướng về đầu ngón tay. Bạch kim mang màu hành Kim, đúng luật Kim sinh Thủy.

Hình khối
Lượn sóng
Thân nhẫn
Bầu dục dẹt, sóng hai nhịp, bản 2,3 × dày 1,8 mm
Kim loại
Bạch kim 950 · Pt 950 Ru 50
Đá
Lam ngọc giác giọt nước · 7,0 × 5,0 mm · 0,74 ct
Chiều cao
4,85 mm
Khối lượng cỡ 7
1,331 chỉ (4,99 g)
Số sê-ri
27A0000002
Khối lượng theo cỡ
Cỡ USĐường kính (mm)Khối lượng (chỉ)
515,71,232 chỉ (4,62 g)
616,51,28 chỉ (4,8 g)
717,31,331 chỉ (4,99 g)
818,11,379 chỉ (5,17 g)
918,91,427 chỉ (5,35 g)
Tùng Bách, Vàng 18K màu lục, Ngọc lục bảo giác bậc thang
03 · Mộc · 木

Tùng Bách 松柏

Tùng bách xanh bốn mùa, đứng thẳng qua mọi thời tiết.

48 rãnh khía dọc gợi thân cột cổ điển và vỏ cây tùng. Bốn góc vát của giác emerald giảm nguy cơ mẻ đá; ổ bao kín bảo vệ thêm một lớp.

Hình khối
Chữ nhật đứng
Thân nhẫn
Chữ nhật, 48 rãnh khía, bản 3,0 × dày 2,0 mm
Kim loại
Vàng 18K màu lục · Au 750 Ag 250
Đá
Ngọc lục bảo giác bậc thang · 7,0 × 5,0 mm · 0,78 ct
Chiều cao
5,15 mm
Khối lượng cỡ 7
1,576 chỉ (5,91 g)
Số sê-ri
27A0000003
Khối lượng theo cỡ
Cỡ USĐường kính (mm)Khối lượng (chỉ)
515,71,461 chỉ (5,48 g)
616,51,517 chỉ (5,69 g)
717,31,576 chỉ (5,91 g)
818,11,635 chỉ (6,13 g)
918,91,693 chỉ (6,35 g)
Đan Tâm, Vàng 18K màu hồng, Hồng ngọc giác tam giác
04 · Hỏa · 火

Đan Tâm 丹心

Tấm lòng son, ngọn lửa không tắt.

Đai sống dao, sống nhọn chạy quanh vòng. Một đỉnh hồng ngọc hướng về đầu ngón tay như ngọn lửa bốc lên.

Hình khối
Tam giác
Thân nhẫn
Sống dao, bản 2,5 × dày 2,0 mm
Kim loại
Vàng 18K màu hồng · Au 750 Cu 222,5 Ag 27,5
Đá
Hồng ngọc giác tam giác · cạnh 6,5 mm · 0,58 ct
Chiều cao
4,71 mm
Khối lượng cỡ 7
0,909 chỉ (3,41 g)
Số sê-ri
27A0000004
Khối lượng theo cỡ
Cỡ USĐường kính (mm)Khối lượng (chỉ)
515,70,843 chỉ (3,16 g)
616,50,875 chỉ (3,28 g)
717,30,909 chỉ (3,41 g)
818,10,941 chỉ (3,53 g)
918,90,973 chỉ (3,65 g)
Bàn Thạch, Vàng 18K màu vàng, Sapphire vàng giác vuông bậc thang
05 · Thổ · 土

Bàn Thạch 磐石

Vững như bàn thạch, vật truyền đời.

Ổ vuông đặt thẳng cạnh, mặt trên phẳng như mặt ấn. Giác Asscher ra đời năm 1902, đúng tinh thần một vật truyền đời.

Hình khối
Vuông
Thân nhẫn
Vuông, cạnh vê 0,3 mm, bản 2,6 × dày 2,6 mm
Kim loại
Vàng 18K màu vàng · Au 750 Ag 125 Cu 125
Đá
Sapphire vàng giác vuông bậc thang · 6,0 × 6,0 mm · 1,22 ct
Chiều cao
6,20 mm
Khối lượng cỡ 7
1,92 chỉ (7,2 g)
Số sê-ri
27A0000005
Khối lượng theo cỡ
Cỡ USĐường kính (mm)Khối lượng (chỉ)
515,71,784 chỉ (6,69 g)
616,51,851 chỉ (6,94 g)
717,31,92 chỉ (7,2 g)
818,11,989 chỉ (7,46 g)
918,92,056 chỉ (7,71 g)

Năm nhẫn Tương Sinh chế tác theo đơn tại xưởng KBMC. Đặt lịch để xem mẫu và chọn ni.

ĐẶT LỊCH CHỌN NHẪN

Khối lượng và carat là số ước tính từ thể tích mô hình 3D.